Cấp: HSK 7–9Từ ghép
证券
Phồn thể: [證券]Nghĩa tiếng Việtchứng khoán có thể giao dịch; chứng chỉ; cổ phiếu và trái phiếu
Âm Hán Việtchứng khoán
- 2 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 chứng khoán có thể giao dịch
- 2 chứng chỉ
- 3 cổ phiếu và trái phiếu
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 证券行[證券行](HK, Tw) công ty chứng khoán; công ty môi giới
- 证券商[證券商]đại lý cổ phiếu; môi giới
- 证券委[證券委]ủy ban chứng khoán; viết tắt của 證券委員會|证券委员会
- 信用证券[信用證券]công cụ tín dụng; thư tín dụng; xem thêm 信用证 (xìnyòngzhèng)
- 有价证券[有價證券](tài chính) chứng khoán có thể giao dịch
- 预托证券[預託證券]biên nhận ký thác (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
- 债务证券[債務證券]chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu
- 证券代销[證券代銷]đại lý bán chứng khoán
- 证券公司[證券公司]công ty chứng khoán; công ty cổ phần
- 证券化率[證券化率]tỷ lệ chứng khoán hóa
- 证券经营[證券經營]kinh doanh cổ phiếu; môi giới
- 证券市场[證券市場]thị trường tài chính
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 外边[外邊][ngoại biên]Cấp: HSK 1bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 饭馆[飯館][phạn quán]Cấp: HSK 2nhà hàng
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 游戏[遊戲][du hí]Cấp: HSK 3trò chơi; chơi
- 参观[參觀][tham quan]Cấp: HSK 4tham quan; đi dạo quanh; thăm
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 包裹[bao quả]Cấp: HSK 5gói lại; băng lại; bọc