Chữ đơnChữ đa âm
厨
Phồn thể: [㕑]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 厨 (chú)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 厨房[廚房][chù phòng]Cấp: HSK 4nhà bếp
- 厨师[廚師][chù sư]Cấp: HSK 4đầu bếp
- 帮厨[幫廚]phụ bếp trong nhà bếp
- 厨工[廚工]phụ bếp; trợ lý đầu bếp
- 厨具[廚具]dụng cụ nhà bếp
- 厨娘[廚娘]nữ đầu bếp
- 厨司[廚司](phương ngữ) đầu bếp; bếp trưởng
- 厨卫[廚衛]nhà bếp và phòng tắm
- 厨艺[廚藝]kỹ năng nấu ăn; tài nấu nướng
- 厨余[廚餘]rác thải nhà bếp; rác thực phẩm (tái chế)
- 厨子[廚子]đầu bếp
- 后厨[後廚]nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại