Houzii
← Từ điển
Từ ghép

及时处理,事半功倍

Phồn thể: [及時處理,事半功倍]
jíshíchǔ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)lǐshìbàngōngbèiSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtxử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau
  • 9 chữ
  • 3 nghĩa