Houzii
← Từ điển
Từ ghép

吃得苦中苦,方为人上人

Phồn thể: [吃得苦中苦,方為人上人]
chīdékǔzhōngkǔfāngwéirénshàngrén
Nghĩa tiếng Việtkhông thể đạt vinh quang và giàu có nếu không trải qua thử thách và gian khổ (tục ngữ); không có gian khổ, không có thành công
  • 11 chữ
  • 2 nghĩa