Chữ đơn
咎
Nghĩa
- 1 lỗi
- 2 đổ lỗi
- 3 trừng phạt
- 4 tai họa
- 5 điều bất hạnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 归咎[歸咎]đổ lỗi; buộc tội
- 任咎chịu trách nhiệm
- 引咎nhận lỗi; chấp nhận trách nhiệm (cho sai lầm)
- 不咎既往không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua
- 动辄得咎[動輒得咎]làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì
- 咎有应得[咎有應得](thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
- 咎由自取(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
- 既往不咎quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
- 难辞其咎[難辭其咎]không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm
- 引咎辞职[引咎辭職]nhận trách nhiệm và từ chức
- 自取其咎xem 咎由自取 (jiùyóuzìqǔ)