Chữ đơnChữ đa âm
哺
Nghĩa
- 1 cho ăn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 哺乳[phô vú]Cấp: HSK 7–9cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa
- 哺育[phô dục]Cấp: HSK 7–9cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng
- 哺养[哺養]cho ăn; nuôi nấng
- 反哺nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp
- 乳哺(văn học) cho trẻ bú sữa mẹ
- 喂哺[餵哺]cho trẻ ăn
- 哺母乳cho con bú
- 哺乳纲[哺乳綱]Mammalia, lớp động vật có vú
- 哺乳类[哺乳類]động vật có vú; cũng viết là 哺乳動物|哺乳动物
- 哺乳期giai đoạn cho con bú; giai đoạn tiết sữa; giai đoạn bú
- 嗷嗷待哺kêu đói thảm thiết
- 哺乳动物[哺乳動物]động vật có vú