Chữ đơnChữ đa âm
址
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) địa điểm; vị trí
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) địa điểm; vị trí
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 地址[địa xởi]Cấp: HSK 4địa chỉ
- 网址[網址][võng xởi]Cấp: HSK 4trang web; địa chỉ web; URL
- 住址[trú xởi]Cấp: HSK 5địa chỉ
- 遗址[遺址][di xởi]Cấp: HSK 6di tích; di chỉ lịch sử
- 厂址[廠址]địa điểm nhà máy; vị trí nhà máy
- 城址địa điểm thành phố
- 故址di chỉ cũ; nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)
- 界址ranh giới (của một mảnh đất hoặc lãnh thổ)
- 旧址[舊址]địa điểm cũ; vị trí cũ
- 基址nền móng; nền tảng; cơ sở
- 选址[選址]chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí
- 寻址[尋址]gửi địa chỉ; tìm kiếm địa chỉ; nhập dữ liệu vào bộ nhớ