Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
塞
Nghĩa tiếng Việtchặn lại; nhét vào; nhồi
Âm Hán Việttắc
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 chặn lại
- 2 nhét vào
- 3 nhồi
- 4 nút
- 5 nút chai
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 堵塞[đổ tắc]Cấp: HSK 7–9làm tắc; nghẽn
- 安塞huyện An Tắc ở Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
- 边塞[邊塞]pháo đài biên cương
- 冰塞tắc nghẽn băng; đóng băng đường thủy
- 壁塞nở tường; tắc kê
- 闭塞[閉塞]làm tắc; ngăn chặn; khó tiếp cận
- 鼻塞ngạt mũi
- 充塞tắc nghẽn; chặn; làm tắc
- 杜塞ngừng; chặn
- 耳塞nút tai; tai nghe
- 肛塞dụng cụ bịt hậu môn
- 梗塞làm tắc; làm nghẽn; cản trở
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 仓库[倉庫][thương kho]Cấp: HSK 6kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
- 瞧[tiều]Cấp: HSK 6nhìn; xem; khám (bác sĩ)
- 桥梁[橋梁][kiều lương]Cấp: HSK 6cây cầu (nghĩa đen và bóng)
- 巧妙[xảo diệu]Cấp: HSK 6khéo léo; thông minh; sự khéo léo; mưu trí
- 切实[切實][thiết thực]Cấp: HSK 6khả thi; thực tế; thực tiễn
- 清[thanh]Cấp: HSK 6(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
- 清晨[thanh thần]Cấp: HSK 6sáng sớm
- 青春[thanh xuân]Cấp: HSK 6tuổi trẻ; sự trẻ trung
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan