Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
bèn

奔

Nghĩa tiếng Việtđi đến; hướng tới; đi về
Âm Hán Việtbôn
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đi đến
  2. 2 hướng tới
  3. 3 đi về
  4. 4 phiên âm Đài Loan [ben1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
bèn

奔

Phồn thể: [犇]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 奔 (bèn)
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 奔 (bèn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
bēn

奔

Nghĩa tiếng Việtvội vàng; lao nhanh; chạy nhanh
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 vội vàng
  2. 2 lao nhanh
  3. 3 chạy nhanh
  4. 4 bỏ trốn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
bēn

奔

Phồn thể: [犇]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 奔 (bēn)
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 奔 (bēn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
bēn

奔

Phồn thể: [逩]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 奔 (bēn); biến thể của 奔 (bèn)
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 奔 (bēn)
  2. 2 biến thể của 奔 (bèn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập