Chữ đơnChữ đa âm
委
Nghĩa tiếng Việtủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm
- 1 chữ
- 8 nét
- 13 nghĩa
Nghĩa
- 1 ủy thác
- 2 bỏ sang một bên
- 3 đổ trách nhiệm
- 4 tích luỹ
- 5 quanh co
- 6 khúc khuỷu
- 7 chán nản
- 8 uể oải
Xem thêm 5 nghĩa
- 9 thành viên ủy ban
- 10 hội đồng
- 11 kết thúc
- 12 thực ra
- 13 chắc chắn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 委屈[uỷ khuất]Cấp: HSK 6cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức
- 委托[委託][uỷ thác]Cấp: HSK 6ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm
- 评委[評委][bình uỷ]Cấp: HSK 7–9ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 评选委员会委员 (píngxuǎnwěiyuánhuìwěiyuán))
- 委婉[uỷ uyển]Cấp: HSK 7–9khéo léo; uyển chuyển; (giọng nói, v.v.) êm ái
- 委员[委員][uỷ viên]Cấp: HSK 7–9thành viên ủy ban
- 委员会[委員會][uỷ viên hội]Cấp: HSK 7–9ủy ban
- 部委bộ và ủy ban
- 常委ủy ban thường vụ (viết tắt của 常务委员会 (chángwùwěiyuánhuì)); thành viên của ủy ban thường vụ (viết tắt của 常务委员 (chángwùwěiyuán))
- 党委[黨委]ủy ban đảng
- 地委ủy ban Đảng cấp địa khu
- 工委ủy ban công tác
- 加委(cơ quan chính phủ) bổ nhiệm (người được đơn vị trực thuộc hoặc tổ chức phi chính phủ tiến cử)