Chữ đơn
孩
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) trẻ con
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 孩子[hài tí]Cấp: HSK 1trẻ em
- 男孩儿[男孩兒][nam hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 男孩 (nánhái)
- 女孩儿[女孩兒][nữa hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)
- 小孩儿[小孩兒][tiểu hài nhi]Cấp: HSK 2biến thể er hoá của 小孩 (xiǎohái)
- 孩奴"nô lệ của con cái", cha mẹ làm việc chăm chỉ, làm mọi thứ để đảm bảo sự khỏe mạnh và hạnh phúc của con, mà không quan tâm đến nhu cầu của bản thân
- 孩儿[孩兒]trẻ con
- 孩提(văn học) trẻ sơ sinh; trẻ nhỏ
- 孩童trẻ em
- 狼孩đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)
- 男孩cậu bé
- 泥孩búp bê đất sét
- 女孩cô gái; cô bé
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Câu so sánh chữ 比 & Mức độ chênh lệch 多了 / 一点儿 · A + 比 + B + Tính từ (+ 多了 / 得多 / 一点儿 / 一些)HSK 2
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc phủ định kép & so sánh bậc nhất 非…不可 / 莫过于 · 非 + Động từ/Cụm từ + 不可 (nhất định phải) | Chủ ngữ + 莫过于 + Đối tượng bậc nhất (không gì hơn/bằng)HSK 5