Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
宫
Phồn thể: [宮]Nghĩa tiếng Việtcung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể)
Âm Hán Việtcung
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 cung điện
- 2 đền thờ
- 3 thiến (như một hình phạt thân thể)
- 4 nốt đầu tiên trong ngũ cung
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 宫殿[宮殿][cung điện]Cấp: HSK 7–9cung điện
- 宫廷[宮廷][cung đình]Cấp: HSK 7–9triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
- 皇宫[皇宮][hoàng cung]Cấp: HSK 7–9hoàng cung
- 白宫[白宮]Nhà Trắng
- 胞宫[胞宮]tử cung; dạ con
- 逼宫[逼宮]ép vua hoặc hoàng đế thoái vị
- 春宫[春宮]phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử; tranh khiêu dâm
- 地宫[地宮]cung điện ngầm (là một phần của lăng mộ hoàng gia)
- 冬宫[冬宮]Cung điện Mùa Đông (St Petersburg); Bảo tàng Hermitage
- 宫本[宮本]Miyamoto (họ Nhật Bản)
- 宫城[宮城]tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州 (Běnzhōu) của Nhật Bản
- 宫调[宮調]cung điệu trong nhạc cổ đại Trung Quốc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 该[該][cai]Cấp: HSK 3nên; phải; có lẽ
- 副[phó]Cấp: HSK 5thứ cấp; phụ; phó
- 败[敗][bại]Cấp: HSK 6đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ)
- 拜访[拜訪][bái phỏng]Cấp: HSK 6đến thăm; thăm viếng
- 百货[百貨][bách hoá]Cấp: HSK 6hàng hóa tổng hợp
- 拜年[bái nên]Cấp: HSK 6đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
- 版[bản]Cấp: HSK 6một đăng ký; khối in; phiên bản
- 版本[bản bản]Cấp: HSK 6phiên bản; ấn bản; phát hành
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này