Chữ đơn
廊
Nghĩa tiếng Việthành lang; mái hiên; hiên nhà
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 hành lang
- 2 mái hiên
- 3 hiên nhà
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 走廊[tẩu lang]Cấp: HSK 6hành lang; lối đi; phòng ngoài
- 长廊[長廊]lối đi dạo; hành lang dài; Hành Lang Dài ở Di Hoà Viên, Bắc Kinh 北京颐和园 (BěijīngYíhéyuán)
- 发廊[髮廊]salon tóc; tiệm làm tóc
- 拱廊hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)
- 画廊[畫廊]phòng trưng bày nghệ thuật; hành lang trang trí
- 回廊[迴廊]hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)
- 酒廊quầy bar
- 廊坊địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc
- 廊酒rượu Benedictine
- 廊庙[廊廟]triều đình
- 廊桥[廊橋]cầu có mái che; (hàng không) cầu lên máy bay; cầu ống lồng
- 廊庑[廊廡]hành lang có mái hiên; stoa; hàng cột