Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
zhēng

征

Nghĩa tiếng Việthành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh
Âm Hán Việtchinh
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 hành trình
  2. 2 chuyến đi
  3. 3 cuộc viễn chinh
  4. 4 đi chiến dịch dài
  5. 5 tấn công

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
zhēng

征

Phồn thể: [徵]
Nghĩa tiếng Việtmời; tuyển mộ; thu (thuế)
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 8 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mời
  2. 2 tuyển mộ
  3. 3 thu (thuế)
  4. 4 trưng binh
  5. 5 hiện tượng
  6. 6 triệu chứng
  7. 7 dấu hiệu đặc trưng (dùng làm bằng chứng)
  8. 8 bằng chứng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập