Cấp: HSK 6Chữ đơn
扭
Nghĩa tiếng Việtxoay; vặn; vắt
Âm Hán Việtnữu
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 xoay
- 2 vặn
- 3 vắt
- 4 bong gân
- 5 lắc hông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 别扭[彆扭]Cấp: HSK 7–9vụng về; khó khăn; không thoải mái
- 扭曲[nữu khúc]Cấp: HSK 7–9vặn; xoắn; biến dạng
- 扭头[扭頭][nữu đầu]Cấp: HSK 7–9quay đầu; quay lại
- 扭转[扭轉][nữu chuyển]Cấp: HSK 7–9đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
- 绞扭[絞扭]vắt
- 扭摆[扭擺]vặn vẹo và lắc lư (cơ thể)
- 扭打vật lộn; đánh nhau; ẩu đả
- 扭蛋đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
- 扭结[扭結]làm rối; vặn vào nhau; quấn lại
- 扭矩mô-men xoắn; lực xoay
- 扭亏[扭虧]bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ
- 扭力mô men xoắn; lực xoay; sự xoắn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này