Chữ đơn
技
Nghĩa
- 1 kỹ năng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 技术[技術][kĩ thuật]Cấp: HSK 4công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
- 科技[khoa kĩ]Cấp: HSK 4khoa học và công nghệ
- 技能[kĩ năng]Cấp: HSK 5khả năng kỹ thuật; kỹ năng
- 高科技[cao khoa kĩ]Cấp: HSK 5công nghệ cao; kỹ thuật cao
- 技巧[kĩ xảo]Cấp: HSK 6kỹ năng; kỹ thuật
- 技艺[技藝][kĩ nghệ]Cấp: HSK 6kỹ năng; nghệ thuật
- 高新技术[高新技術][cao tân kĩ thuật]Cấp: HSK 6công nghệ cao; kỹ thuật cao
- 竞技[競技][cạnh kĩ]Cấp: HSK 7–9thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
- 绝技[絕技][tuyệt kĩ]Cấp: HSK 7–9kỹ năng điêu luyện; kỳ công tối thượng; kiệt tác
- 演技[diễn kĩ]Cấp: HSK 7–9diễn xuất; kỹ năng biểu diễn
- 杂技[雜技][tạp kĩ]Cấp: HSK 7–9xiếc
- 一技之长[一技之長][nhất kĩ chi trường]Cấp: HSK 7–9thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着 · Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc tương quan 愈…愈… / 越发 · 愈 + Động từ/Tính từ + 愈 + Kết quả | 越发 + Tính từ (càng thêm)HSK 6
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Giới từ nêu căn cứ trang trọng 鉴于 / 出于 · 鉴于 + Tình hình khách quan,Chủ ngữ + Đưa ra quyết định | 出于 + Mục đích/Động cơHSK 6