Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
抠
Phồn thể: [摳]Nghĩa tiếng Việtđào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ
Âm Hán Việtkhua
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
- 2 chạm khắc; cắt
- 3 nghiên cứu tỉ mỉ
- 4 keo kiệt; bủn xỉn
- 5 vén lên (đặc biệt là vạt áo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 抠脚[摳腳]gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
- 抠门[摳門](tiếng địa phương) keo kiệt
- 抠图[摳圖](xử lý hình ảnh) tách vật thể tiền cảnh khỏi nền; tách nền hình ảnh
- 老抠[老摳]người keo kiệt; bủn xỉn
- 抠门儿[摳門兒]biến thể er hoá của 抠门 (kōumén)
- 抠字眼[摳字眼]quá khắt khe về cách diễn đạt, từ ngữ hoặc lựa chọn từ
- 抠字眼儿[摳字眼兒]biến thể er hoá của 抠字眼 (kōuzìyǎn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 整个[整個][chỉnh cá]Cấp: HSK 4toàn bộ; toàn thể; tổng thể
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 遗憾[遺憾][di hám]Cấp: HSK 5hối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằng