Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
拖
Phồn thể: [拕]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 拖 (tuō)
Âm Hán Việtđà
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 拖 (tuō)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拖鞋[đà hài]Cấp: HSK 5dép lê; xăng-đan; dép tông
- 拖延[đà dang]Cấp: HSK 6trì hoãn; lần lữa
- 拖累[đà luỵ]Cấp: HSK 7–9làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng
- 拖欠[đà khiếm]Cấp: HSK 7–9bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ
- 布拖huyện Butuo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (LiángshānYízúzìzhìzhōu), phía nam Tứ Xuyên
- 拍拖(tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó
- 拖把cây lau nhà
- 拖驳[拖駁]sà lan; xà lan (được tàu kéo)
- 拖布cây lau nhà
- 拖长[拖長]kéo dài; kéo ra
- 拖车[拖車]kéo xe; xe bị kéo; phương tiện kéo
- 拖船tàu kéo; thuyền được kéo bởi tàu kéo; kéo thuyền
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 场合[場合][trường hợp]Cấp: HSK 6tình huống; dịp; ngữ cảnh
- 畅通[暢通][sướng thông]Cấp: HSK 6thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng
- 畅销[暢銷][sướng tiu]Cấp: HSK 6bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
- 朝代[triều đại]Cấp: HSK 6triều đại; triều vua
- 超越[siêu việt]Cấp: HSK 6vượt qua; vượt quá; siêu việt
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nôn; mửa
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói
- 团结[團結][đoàn kết]Cấp: HSK 6đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này