Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
揉
Nghĩa
- 1 nhào
- 2 mát xa
- 3 xoa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 搓揉nhào; chà xát
- 揉搓cọ xát; giày vò; hành hạ
- 揉合pha trộn; hợp nhất; trộn lẫn
- 揉和nhào (đất sét)
- 揉磨giày vò; hành hạ
- 揉碎nghiền nát; bóp vụn
- 揉制nhào (da)
- 掰开揉碎[掰開揉碎]nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng
- 矫揉造作[矯揉造作]giả tạo; không tự nhiên; làm bộ làm tịch
- 众说纷揉[眾說紛揉]nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi
- 眼里揉不得沙子[眼裡揉不得沙子]xem 眼里容不得沙子 (yǎnlǐróngbudéshāzi)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 部门[部門][bộ môn]Cấp: HSK 4phòng; ban; chi nhánh
- 乒乓球[binh bàng cầu]Cấp: HSK 4bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
- 电视台[電視臺][điện thị thai]Cấp: HSK 5đài truyền hình
- 地位[địa vị]Cấp: HSK 5vị trí; địa vị; chỗ