Houzii
← Từ điển
Từ ghép

放下屠刀,立地成佛

fàngxiàtúdāolìdìchéngfó
Nghĩa tiếng Việthạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội
  • 9 chữ
  • 2 nghĩa