Chữ đơnChữ đa âm
斯
Nghĩa
- 1 (phiên âm)
- 2 này
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 盎斯biến thể của 盎司 (àngsī)
- 巴斯thành phố Bath ở tây nam nước Anh
- 贝斯[貝斯]bass (từ mượn); guitar bass
- 贝斯[貝斯]Bes, một vị thần nhỏ của Ai Cập cổ đại
- 波斯Ba Tư
- 非斯Fes (thành phố lớn thứ ba của Ma-rốc)
- 福斯(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi); Fox Entertainment Group
- 高斯gauss, đơn vị cảm ứng từ
- 高斯Carl Friedrich Gauss (1777-1855), nhà toán học người Đức
- 海斯Hayes (Máy tính nhỏ)
- 汉斯[漢斯]Hans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)
- 赖斯[賴斯]Rice (tên); Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009