Houzii
← Từ điển
Từ ghép

明知山有虎,偏向虎山行

míngzhīshānyǒu (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)hǔpiānxiànghǔshānxíngSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm
  • 11 chữ
  • 2 nghĩa