Chữ Hán
向
Nghĩahướng; về phía; quay về; họ [Xiang4]; có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向 (xiàng); biến thể của 向 (xiàng); phương hướng; hướng đi
Bộ thủ口
Âm Hán Việthướng
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: hướnghướng; về phía; quay về
- Chưa có âm thanhhọ [Xiang4]
- Chưa có âm thanhcó xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向 (xiàng)
- Chưa có âm thanhbiến thể của 向 (xiàng); phương hướng; hướng đi
Cấu tạo
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 口 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 方向Âm Hán Việt: phương hướnghướng; phương hướngHSK 3
- 向上Âm Hán Việt: hướng thượnglên; trên; tiến lênHSK 5
- 面向Âm Hán Việt: diện hướngđối mặt; quay về; nghiêng vềHSK 5
- 一向Âm Hán Việt: nhất hướngmột khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gianHSK 6
- 倾向Âm Hán Việt: khuynh hướngxu hướng; khuynh hướng; định hướngHSK 6
- 向往Âm Hán Việt: hướng vãngkhao khát; mong mỏiHSK 6
- 偏向Âm Hán Việt: thiên hướngthiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng vềHSK 7–9
- 内向Âm Hán Việt: nội hướngkín đáo (tính cách); hướng nội; (kinh tế, v.v.) hướng nội địaHSK 7–9
- 动向Âm Hán Việt: động hướngxu hướng; khuynh hướngHSK 7–9
- 去向Âm Hán Việt: khứ hướnghướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tíchHSK 7–9
- 双向Âm Hán Việt: song hướnghai chiều; hai hướng; tương tácHSK 7–9
- 向导Âm Hán Việt: hướng đạohướng dẫnHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 向来Âm Hán Việt: hướng lailuôn luôn (trước đây)HSK 7–9
- 外向Âm Hán Việt: ngoại hướnghướng ngoại (tính cách); (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩuHSK 7–9
- 定向Âm Hán Việt: định hướngđịnh hướng; có tính hướng dẫn; được hướng dẫnHSK 7–9
- 导向Âm Hán Việt: đạo hướngđược định hướng tới; định hướngHSK 7–9
- 志向Âm Hán Việt: chí hướnghoài bão; mục tiêu; lý tưởngHSK 7–9
- 意向Âm Hán Việt: ý hướngý định; mục đích; dự địnhHSK 7–9
- 指向Âm Hán Việt: chỉ hướngchỉ về; phục vụ; hướng đếnHSK 7–9
- 横向Âm Hán Việt: hoạnh hướngnằm ngang; thuộc về trực giao; vuông gócHSK 7–9
- 流向Âm Hán Việt: lưu hướnghướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướngHSK 7–9
- 走向Âm Hán Việt: tẩu hướnghướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêngHSK 7–9
- 方向盘Âm Hán Việt: phương hướng bànvô lăngHSK 7–9
- 晕头转向Âm Hán Việt: vừng đầu chuyển hướngmơ hồ và mất phương hướngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.