Chữ Hán
响
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hướngtiếng; vang; âm thanh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 向
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 向xiàng[hướng]hướng; về phía; quay về
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 向
Từ có chữ này
- 影响Âm Hán Việt: ảnh hướngảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đếnHSK 3
- 响声Âm Hán Việt: hướng thanhtiếng ồnHSK 5
- 反响Âm Hán Việt: phản hướngdư âm; phản ứng; tiếng vangHSK 7–9
- 响亮Âm Hán Việt: hướng lượngto và rõ; vang dộiHSK 7–9
- 响应Âm Hán Việt: hướng ứngđáp lại; trả lờiHSK 7–9
- 音响Âm Hán Việt: âm hướngâm thanh; âm học; hệ thống âm thanhHSK 7–9
- 交响乐Âm Hán Việt: giao hướng lạcgiao hưởngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.