Cấp: HSK 4Chữ đơn
响
Phồn thể: [響]Nghĩa tiếng Việttiếng; vang; âm thanh
Âm Hán Việthướng
- 1 chữ
- 9 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tiếng
- 2 vang
- 3 âm thanh
- 4 phát ra âm thanh
- 5 kêu
- 6 rung
- 7 to
- 8 lượng từ cho âm thanh
Câu ví dụ
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 影响[影響][ảnh hướng]Cấp: HSK 3ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến
- 响声[響聲][hướng thanh]Cấp: HSK 5tiếng ồn
- 反响[反響][phản hướng]Cấp: HSK 7–9dư âm; phản ứng; tiếng vang
- 响亮[響亮][hướng lượng]Cấp: HSK 7–9to và rõ; vang dội
- 响应[響應][hướng ứng]Cấp: HSK 7–9đáp lại; trả lời
- 音响[音響][âm hướng]Cấp: HSK 7–9âm thanh; âm học; hệ thống âm thanh
- 交响乐[交響樂][giao hướng lạc]Cấp: HSK 7–9giao hưởng
- 半响[半響]nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu
- 打响[打響]bắt đầu bắn hoặc nổ; thành công bước đầu; thành công (của một kế hoạch)
- 凡响[凡響]âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường
- 轰响[轟響]âm thanh lớn, như sấm hoặc bom; rền vang; gầm rú
- 回响[回響]biến thể của 回响 (huíxiǎng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 继续[繼續][kế tục]Cấp: HSK 4tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 空气[空氣][không khí]Cấp: HSK 4không khí; bầu không khí
- 垃圾[lắp tập]Cấp: HSK 4rác; thứ bỏ đi; rác thải
- 气候[氣候][khí hậu]Cấp: HSK 4(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 停止[đình chỉ]Cấp: HSK 4dừng; tạm dừng; ngừng lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này