Chữ đơnChữ đa âm
栗
Phồn thể: [慄]Nghĩa tiếng Việt(văn học) lạnh lẽo; rét mướt; (dạng kết hợp) run sợ
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) lạnh lẽo; rét mướt
- 2 (dạng kết hợp) run sợ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 板栗hạt dẻ Trung Quốc
- 觱栗[觱慄]nhạc cụ cổ làm từ tre; kèn shawm Trung Quốc (có lẽ liên quan đến kèn zurna Trung Á)
- 醋栗quả lý chua
- 股栗[股慄](văn học) run rẩy vì sợ hãi
- 悸栗[悸慄]run lên vì sợ
- 惊栗[驚慄](thể loại) kinh dị; rùng mình sợ hãi
- 栗然[慄然](văn học) run rẩy; rùng mình
- 栗色màu nâu hạt dẻ
- 栗鼠chinchilla; chuột chipmunk
- 栗鹀[栗鵐](loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô ngực nâu (Emberiza rutila)
- 栗鸮[栗鴞](loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi phương Đông (Phodilus badius)
- 栗鳽(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm Nhật Bản (Gorsachius goisagi)