Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

案

àn
Nghĩa tiếng Việt(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (pháp lý) vụ việc
  2. 2 sự cố
  3. 3 hồ sơ
  4. 4 tài liệu
  5. 5 bàn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập