Chữ đơn
案
Nghĩa tiếng Việt(pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 (pháp lý) vụ việc
- 2 sự cố
- 3 hồ sơ
- 4 tài liệu
- 5 bàn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 答案[đáp án]Cấp: HSK 4câu trả lời; giải pháp
- 方案[phương án]Cấp: HSK 5kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 档案[檔案][đương án]Cấp: HSK 6hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
- 图案[圖案][đồ án]Cấp: HSK 6thiết kế; hoa văn
- 案件[án kiện]Cấp: HSK 7–9vụ án; trường hợp
- 报案[報案][báo án]Cấp: HSK 7–9báo cáo vụ án cho cơ quan chức năng
- 草案[thảo án]Cấp: HSK 7–9bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
- 个案[個案][cá án]Cấp: HSK 7–9trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
- 立案[lập án]Cấp: HSK 7–9đăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)
- 破案[phá án]Cấp: HSK 7–9phá án; bàn cũ tồi tàn
- 案板bàn nhào bột hoặc thớt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ văn viết kết hợp giới từ 于: 致力于 / 有助于 / 在于 · Chủ ngữ + 致力于 + Mục tiêu/Sự nghiệp lâu dài | Sự vật A + 有助于 + Kết quả tích cực B | 关键/核心 + 在于 + Điểm mấu chốtHSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6