Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
桩
Phồn thể: [樁]Nghĩa tiếng Việtgốc; cọc; lượng từ cho vật phẩm
Âm Hán Việtthung
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 gốc
- 2 cọc
- 3 lượng từ cho vật phẩm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暗桩[暗樁]cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua; (nghĩa bóng) chỉ điểm; gián điệp
- 绑桩[綁樁](Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)
- 板桩[板樁]cọc ván
- 标桩[標樁]cọc (đánh dấu)
- 打桩[打樁]đóng cọc
- 基桩[基樁]cọc móng
- 缆桩[纜樁]trụ neo
- 路桩[路樁]cọc chắn
- 木桩[木樁]cọc gỗ; cọc
- 树桩[樹樁]gốc cây
- 桩脚[樁腳]móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử
- 打桩机[打樁機]máy đóng cọc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ