Cấp: HSK 5Chữ đơn
欠
Nghĩa tiếng Việtnợ; thiếu; (văn học) bị thiếu
Âm Hán Việtkhiếm
- 1 chữ
- 4 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 nợ
- 2 thiếu
- 3 (văn học) bị thiếu
- 4 (hình thức kết hợp) ngáp
- 5 nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 欠缺[khiếm khuyết]Cấp: HSK 7–9thiếu hụt; sơ hở; sự thiếu hụt
- 欠条[欠條][khiếm điều]Cấp: HSK 7–9giấy nợ; giấy chứng nhận nợ
- 拖欠[đà khiếm]Cấp: HSK 7–9bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ
- 短欠thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt
- 哈欠ngáp
- 呵欠ngáp
- 亏欠[虧欠]bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ
- 欠安ốm (nói giảm nói tránh)
- 欠扁khó chịu; tức giận; đáng bị đánh đòn
- 欠抽(khẩu ngữ) đáng bị tát
- 欠费[欠費]bị nợ; chưa có tín dụng; số tiền nợ
- 欠佳không tối ưu; kém; không đủ tốt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này