Cấp: HSK 5Chữ đơn
泪
Phồn thể: [淚]Nghĩa
- 1 nước mắt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 泪水[淚水][lệ thuỷ]Cấp: HSK 5nước mắt; lệ
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 热泪盈眶[熱淚盈眶]Cấp: HSK 7–9mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động
- 垂泪[垂淚]rơi lệ
- 催泪[催淚]cảm động rơi nước mắt (về câu chuyện); gây chảy nước mắt (khí); chất gây chảy nước mắt
- 掉泪[掉淚]rơi nước mắt
- 含泪[含淚]đẫm lệ; trong nước mắt
- 挥泪[揮淚]rơi lệ; đẫm lệ
- 泪奔[淚奔](tiếng lóng) trở nên xúc động
- 泪滴[淚滴]giọt nước mắt
- 泪点[淚點](giải phẫu) điểm lệ; (văn học) nước mắt; (từ mới khoảng 2015) thời điểm mà người ta xúc động rơi lệ
- 泪管[淚管]ống dẫn nước mắt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创造[創造][sáng tạo]Cấp: HSK 5tạo ra; mang lại; sản xuất
- 代替[đại thế]Cấp: HSK 5thay thế; thay cho
- 救[捄][cứu]Cấp: HSK 5biến thể của 救 (jiù)
- 酒吧[tửu và]Cấp: HSK 5quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
- 救护车[救護車][cứu hộ xa]Cấp: HSK 5xe cứu thương
- 就业[就業][tựu nghiệp]Cấp: HSK 5tìm được việc làm; việc làm
- 久远[久遠][cửu viễn]Cấp: HSK 5cũ; xưa; xa xôi
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan