Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
灶
Nghĩa tiếng Việtbếp lò; phòng bếp; nhà ăn; căng tin
Âm Hán Việttáo
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 bếp lò
- 2 phòng bếp; nhà ăn; căng tin
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 病灶ổ nhiễm trùng; tổn thương; ổ bệnh
- 辞灶[辭灶]xem 送灶 (sòngZào)
- 倒灶ngã (khỏi quyền lực); đang suy tàn; xui xẻo
- 大灶bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶 (zhōngzào) cho cán bộ trung cấp và 小灶 (xiǎozào) cho người được ưu tiên nhất)
- 锅灶[鍋灶]bếp; lò nấu
- 家灶bếp lò
- 祭灶cúng tế táo quân
- 跨灶[跨竈]vượt qua cha mình
- 炉灶[爐灶]bếp
- 送灶tiễn Táo quân 灶神 (Zàoshén) (nghi thức truyền thống)
- 小灶nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶 (dàzào)
- 灶火bếp; phòng bếp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 地[địa]Cấp: HSK 3đất; mặt đất; ruộng
- 关机[關機][quan cơ]Cấp: HSK 3tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
- 部门[部門][bộ môn]Cấp: HSK 4phòng; ban; chi nhánh
- 厨师[廚師][chù sư]Cấp: HSK 4đầu bếp
- 乒乓球[binh bàng cầu]Cấp: HSK 4bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn