Cấp: HSK 6Từ ghép
用心
Nghĩa tiếng Việtđộng cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý
Âm Hán Việtdụng tâm
- 2 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 động cơ
- 2 dự định
- 3 chăm chỉ hoặc chú ý
- 4 cẩn thận
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 别有用心[別有用心]có dụng ý khác (thành ngữ)
- 良苦用心suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng; dành nhiều tâm huyết cho việc gì đó
- 无所用心[無所用心]không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian
- 用心良苦suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì
- 饱食终日,无所用心[飽食終日,無所用心]ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 痒[dưỡng]Cấp: HSK 6biến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
- 仰[ngưỡng]Cấp: HSK 6ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này