Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
磕
Nghĩa tiếng Việtgõ; đập (vào thứ gì cứng); gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)
- 1 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 gõ
- 2 đập (vào thứ gì cứng)
- 3 gõ (bùn khỏi giày, gạt tàn thuốc khỏi ống điếu, v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 磕磕(từ tượng thanh) gõ
- 磕碰va chạm; đụng phải; có mâu thuẫn
- 磕糖(tiếng lóng) thích thú khi thấy cặp đôi yêu thích thể hiện tình cảm; phấn khích khi thấy cặp mà mình yêu thích hôn hoặc âu yếm
- 磕头[磕頭]khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)
- 死磕(khẩu ngữ) đánh nhau đến chết
- 磕膝盖[磕膝蓋](phương ngữ) đầu gối
- 磕磕巴巴nói lắp; nói lắp bắp; không nói trôi chảy
- 磕磕绊绊[磕磕絆絆]gập ghềnh (đường); khập khiễng (người)
- 磕头如捣蒜[磕頭如搗蒜]nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 厚[hậu]Cấp: HSK 4dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 虚心[虛心][hư tâm]Cấp: HSK 5cởi mở; khiêm tốn
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 残疾[殘疾][tàn tật]Cấp: HSK 6tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật