Chữ đơn
究
Nghĩa tiếng Việtrốt cuộc; điều tra; nghiên cứu cẩn thận
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 rốt cuộc
- 2 điều tra
- 3 nghiên cứu cẩn thận
- 4 Đài Loan phát âm [jiu4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 究竟[cứu cánh]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5đi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
- 研究[nghiên cứu]Cấp: HSK 4nghiên cứu; một nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡng
- 研究生[nghiên cứu sinh]Cấp: HSK 4học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
- 讲究[講究][giảng cứu]Cấp: HSK 5chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã
- 追究[truy cứu]Cấp: HSK 6điều tra; xem xét
- 探究[thám cứu]Cấp: HSK 7–9điều tra; đi sâu; thăm dò
- 终究[終究][chung cứu]Cấp: HSK 7–9cuối cùng; sau tất cả
- 查究theo dõi nghiên cứu; điều tra
- 根究điều tra (việc gì đó) kỹ lưỡng; tìm ra gốc rễ
- 究办[究辦]điều tra và xử lý
- 考究điều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo
- 深究điều tra sâu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6