Chữ Hán
究
Nghĩarốt cuộc; điều tra; nghiên cứu cẩn thận
Bộ thủ穴
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- rốt cuộc; điều tra; nghiên cứu cẩn thận
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 穴 + 九
- Phần chỉ nghĩa: 穴
- Phần chỉ âm: 九
Từ có chữ này
- 研究Âm Hán Việt: nghiên cứunghiên cứu; một nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡngHSK 4
- 究竟Âm Hán Việt: cứu cánhđi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làmHSK 4
- 研究生Âm Hán Việt: nghiên cứu sinhhọc viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinhHSK 4
- 讲究Âm Hán Việt: giảng cứuchú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhãHSK 5
- 追究Âm Hán Việt: truy cứuđiều tra; xem xétHSK 6
- 探究Âm Hán Việt: thám cứuđiều tra; đi sâu; thăm dòHSK 7–9
- 终究Âm Hán Việt: chung cứucuối cùng; sau tất cảHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
- 许多优秀的导演在拍摄现实题材时,对每一个镜头和道具都极为讲究。正是这种精益求精的匠心,才让银幕上的故事具有了打动人心的力量。Nhiều đạo diễn xuất sắc khi quay đề tài hiện thực đều cực kỳ kỹ lưỡng với từng cảnh quay và đạo cụ. Chính tâm huyết trau chuốt hoàn mỹ ấy mới giúp câu chuyện trên màn bạc có được sức mạnh chạm đến lòng người.Từ trong câu:许多 (xǔduō)优秀 (yōuxiù)的 (de)导演 (dǎoyǎn)在 (zài)拍摄 (pāishè)现实 (xiànshí)题材 (tícái)时 (shí)对 (duì)每 (měi)一 (yī)个 (gè)镜头 (jìngtóu)和 (hé)道具 (dàojù)都 (dōu)极为 (jíwéi)讲究 (jiǎngjiu)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)匠心 (jiàngxīn)才 (cái)让 (ràng)银幕 (yínmù)上 (shàng)的 (de)故事 (gùshi)具有 (jùyǒu)了 (le)打动 (dǎdòng)人心 (rénxīn)的 (de)力量 (lìliang)
- 阿明非常喜欢研究世界各国的历史和文化。在他的书桌面前挂着一张中国地图,上面清楚地标着北方、南方、东北、西北、东南和西南的许多有名城市。Minh vô cùng thích nghiên cứu lịch sử và văn hoá của các quốc gia trên thế giới. Trước bàn học của cậu ấy treo một tấm bản đồ Trung Quốc, trên đó đánh dấu rõ ràng rất nhiều thành phố nổi tiếng ở miền Bắc, miền Nam, Đông Bắc, Tây Bắc, Đông Nam và Tây Nam.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)非常 (fēicháng)喜欢 (xǐhuan)研究 (yánjiū)世界 (shìjiè)各国 (gèguó)的 (de)历史 (lìshǐ)和 (hé)文化 (wénhuà)在 (zài)他 (tā)的 (de)书桌 (shūzhuō)面前 (miànqián)挂 (guà)着 (zhe)一 (yī)张 (zhāng)中国 (Zhōngguó)地图 (dìtú)上面 (shàngmiàn)清楚 (qīngchu)地标 (dìbiāo)着 (zhe)北方 (běifāng)南方 (nánfāng)东北 (dōngběi)西北 (xīběi)东南 (dōngnán)和 (hé)西南 (xīnán)的 (de)许多 (xǔduō)有名 (yǒumíng)城市 (chéngshì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.