Chữ đơnChữ đa âm
符
Nghĩa tiếng Việtdấu hiệu; ký hiệu; bùa niệm
- 1 chữ
- 11 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 dấu hiệu
- 2 ký hiệu
- 3 bùa niệm
- 4 niêm phong
- 5 tương ứng
- 6 phù hợp
- 7 biểu tượng
- 8 bùa viết
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 trùng khớp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 符合[bùa hợp]Cấp: HSK 4phù hợp với; theo đúng; tương ứng với
- 不符[bất bùa]Cấp: HSK 5không nhất quán; không phù hợp với; không đồng ý hoặc không khớp với
- 符号[符號][bùa hiệu]Cấp: HSK 6ký hiệu; dấu; biểu tượng
- 兵符xem 虎符 (hǔfú)
- 飞符[飛符]bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符箓 (fúlù)); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù 虎符 (hǔfú) gửi đi khẩn cấp
- 符板bùa để trừ tà
- 符串chuỗi (như trong "chuỗi ký tự")
- 符记[符記]ký hiệu; biểu trưng; dấu hiệu
- 符箓[符籙](Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
- 符牌bùa hoặc bùa may mắn
- 符文chữ rune
- 符咒bùa; bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)