Cấp: HSK 5Từ ghép
组合
Phồn thể: [組合]Nghĩa tiếng Việtlắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp
Âm Hán Việttổ hợp
- 2 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 lắp ráp; kết hợp; cấu thành
- 2 kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn
- 3 (toán) tổ hợp
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 组合论[組合論]toán tổ hợp
- 组合拳[組合拳]một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp
- 燃料组合[燃料組合]chế tạo nhiên liệu
- 投资组合[投資組合]danh mục đầu tư
- 音响组合[音響組合]hệ thống âm thanh nổi
- 资产组合[資產組合]danh mục tài sản
- 组合数学[組合數學]toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp
- 组合音响[組合音響]dàn máy hi-fi; hệ thống âm thanh stereo; viết tắt thành 音响 (yīnxiǎng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 表达[表達][biểu đạt]Cấp: HSK 5diễn đạt; truyền tải
- 成就[thành tựu]Cấp: HSK 5thành tựu; thành công; đạt được
- 制度[chế độ]Cấp: HSK 5hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế
- 至今[chí kim]Cấp: HSK 5cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
- 治疗[治療][trị liệu]Cấp: HSK 5điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
- 制造[製造][chế tạo]Cấp: HSK 5sản xuất; làm
- 制作[製作][chế tác]Cấp: HSK 5làm; sản xuất
- 重大[trọng đại]Cấp: HSK 5lớn; lao; quan trọng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này