Chữ đơnChữ đa âm
肛
Phồn thể: [疘]Nghĩa
- 1 dùng trong 脱肛 (tuōgāng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 肛交giao hợp qua đường hậu môn
- 肛毛lông quanh hậu môn
- 肛门[肛門]hậu môn
- 肛塞dụng cụ bịt hậu môn
- 舔肛liếm hậu môn (để kích thích)
- 脱肛[脫疘]biến thể của 脱肛 (tuōgāng)
- 脱肛[脫肛]sa trực tràng
- 肛欲期giai đoạn hậu môn (tâm lý học)
- 肛门直肠[肛門直腸]trực tràng và ống hậu môn (giải phẫu)
- 泄殖肛孔kloaca (của chim hoặc bò sát)
- 棕肛凤鹛[棕肛鳳鶥](loài chim ở Trung Quốc) yuhina đuôi nâu (Yuhina occipitalis)
- 黄肛啄花鸟[黃肛啄花鳥](loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)