Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
肠
Phồn thể: [腸]Nghĩa
- 1 ruột
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 香肠[香腸][hương trường]Cấp: HSK 6xúc xích
- 心肠[心腸][tâm trường]Cấp: HSK 7–9trái tim; ý định; khuynh hướng
- 肠壁[腸壁]thành ruột; niêm mạc ruột
- 肠道[腸道]ruột
- 肠粉[腸粉]bánh cuốn, món làm từ bột gạo hấp, cuốn với thịt, rau củ v.v.
- 肠管[腸管]ruột; ống tiêu hóa
- 肠镜[腸鏡]ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 肠镜检查 (chángjìngjiǎnchá))
- 肠胃[腸胃]dạ dày và ruột; hệ tiêu hóa
- 肠炎[腸炎]viêm ruột
- 肠衣[腸衣]lớp vỏ xúc xích
- 肠支[腸支]manh tràng
- 肠仔[腸仔]xúc xích
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này