Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

脉

Phồn thể: [䘑]
mài
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 脉 (mài)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 脉 (mài)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

脉

Phồn thể: [脈]
mò
Nghĩa tiếng Việtxem 脉脉 (mòmò)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 xem 脉脉 (mòmò)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

脉

Phồn thể: [脈]
mài
Nghĩa tiếng Việtđộng mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 động mạch và tĩnh mạch
  2. 2 gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

脉

Phồn thể: [衇]
mài
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 脉 (mài)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 脉 (mài)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập