Cấp: HSK 7–9Từ ghép
动脉
Phồn thể: [動脈]Nghĩa
- 1 động mạch
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大动脉[大動脈]động mạch chính (mạch máu); nghĩa bóng: đường cao tốc chính; đường giao thông huyết mạch
- 动脉瘤[動脈瘤]chứng phình động mạch
- 肺动脉[肺動脈]động mạch phổi
- 股动脉[股動脈]động mạch đùi
- 腘动脉[膕動脈]động mạch khoeo (giải phẫu)
- 颈动脉[頸動脈]động mạch cảnh (y học)
- 微动脉[微動脈]động mạch mao mạch
- 主动脉[主動脈]động mạch chủ; động mạch chính
- 动脉硬化[動脈硬化]xơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch
- 冠状动脉[冠狀動脈]động mạch vành
- 基底动脉[基底動脈]động mạch nền (động mạch trung ương của não)
- 动脉粥样硬化[動脈粥樣硬化]xơ vữa động mạch
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 自己[tự kỉ]Cấp: HSK 2bản thân; tự mình
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 话剧[話劇][thoại kịch]Cấp: HSK 4vở kịch sân khấu; kịch hiện đại
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi