Chữ đơn
脓
Phồn thể: [膿]Nghĩa
- 1 mủ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 化脓[化膿]lở loét; chảy mủ; bị nhiễm trùng
- 溃脓[潰膿](vết thương, v.v.) mưng mủ; lở loét
- 流脓[流膿]chảy mủ; mưng mủ
- 脓包[膿包]mụn mủ; (nghĩa bóng) người vô dụng; kẻ vô tích sự
- 脓疱[膿皰]mụn có mủ
- 脓泡[膿泡]mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 脓包 (nóngbāo)
- 脓水[膿水]mủ
- 脓肿[膿腫]áp xe
- 化脓性[化膿性]có mủ; nhiễm trùng
- 脓毒症[膿毒症]nhiễm trùng huyết
- 脓痂疹[膿痂疹]bệnh chốc lở (y học)
- 窝脓包[窩膿包]kẻ vô dụng yếu đuối