Chữ đơnChữ đa âm
茧
Phồn thể: [繭]Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) kén; (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼 (jiǎn))
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) kén
- 2 (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼 (jiǎn))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蚕茧[蠶繭]kén tằm
- 重茧[重繭]vết chai dày; (văn học) quần áo lót dày bằng phế liệu tơ tằm
- 茧子[繭子]vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng là 趼子
- 老茧[老繭]vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼
- 作茧[作繭]làm kén
- 蚕茧纸[蠶繭紙]giấy làm từ kén tằm
- 抽丝剥茧[抽絲剝繭]nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề
- 破茧成蝶[破繭成蝶]nghĩa đen phá kén thành bướm (thành ngữ); nghĩa bóng trở nên mạnh mẽ sau giai đoạn đấu tranh; đến nơi tốt hơn sau khi trải qua giai đoạn khó khăn
- 信息茧房[信息繭房](Internet) phòng vang dội; bong bóng lọc
- 造茧自缚[造繭自縛]tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
- 作茧自缚[作繭自縛]tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình