Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

辟

bì
Nghĩa tiếng Việt(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避 (bì))
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (văn học) vua; quân vương
  2. 2 (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức
  3. 3 (văn học) tránh né (biến thể của 避 (bì))
  4. 4 (văn học) đẩy lui (biến thể của 避 (bì))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

辟

pì
Nghĩa tiếng Việtluật hình; sự biến thể của 辟 (pì)
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 luật hình
  2. 2 sự biến thể của 辟 (pì)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

辟

Phồn thể: [闢]
pì
Nghĩa tiếng Việtmở (cửa); mở ra (để phát triển); xua tan; bác bỏ; cự tuyệt
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 mở (cửa)
  2. 2 mở ra (để phát triển)
  3. 3 xua tan; bác bỏ; cự tuyệt
  4. 4 (hình thức kết hợp) sâu sắc; thấu triệt

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập