Chữ đơn
辫
Phồn thể: [辮]Nghĩa
- 1 bím tóc
- 2 tết tóc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 辫子[辮子]Cấp: HSK 7–9bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam
- 发辫[髮辮]tóc tết
- 小辫[小辮]tóc đuôi sam
- 脏辫[髒辮]tóc dreadlocks
- 揪辫子[揪辮子]nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ
- 麻花辫[麻花辮]tóc tết bím
- 马尾辫[馬尾辮]tóc đuôi ngựa
- 翘辫子[翹辮子](khẩu ngữ) chết; ngỏm củ tỏi
- 小辫儿[小辮兒]biến thể er hoá của 小辫 (xiǎobiàn)
- 小辫子[小辮子]tóc đuôi sam; (nghĩa bóng) khuyết điểm hoặc bằng chứng sai phạm mà người khác có thể lợi dụng
- 抓辫子[抓辮子]nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
- 剃发留辫[剃髮留辮]cạo đầu nhưng để lại đuôi sam