Cấp: HSK 7–9Từ ghép
过头
Phồn thể: [過頭]Nghĩa tiếng Việtlàm quá mức; vượt quá giới hạn; quá mức
Âm Hán Việtquá đầu
- 2 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 làm quá mức
- 2 vượt quá giới hạn
- 3 quá mức
- 4 trên đầu
- 5 quá cao
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 过头话[過頭話]phóng đại
- 睡过头[睡過頭]ngủ quên
- 聪明过头[聰明過頭]quá thông minh; khôn quá hóa dại
- 回过头来[回過頭來]quay đầu lại; quay lại; (nghĩa bóng) trở lại (điểm trước đó); quay lại (điều đang nói trước đó); (nghĩa bóng) nhìn lại (thời gian); suy ngẫm về quá khứ
- 杀人不过头点地[殺人不過頭點地]Tất cả đều phóng đại, bạn không cần phải nghiêm túc; quá lo lắng về chuyện không đâu; không có gì đáng nói
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
- 平台[平臺][bình thai]Cấp: HSK 5nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng