Houzii
← Từ điển
Từ ghép

远来的和尚会念经

Phồn thể: [遠來的和尚會念經]
yuǎnláidehéshanghuìniànjīng
Nghĩa tiếng Việtnhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương
  • 8 chữ
  • 60 nét
  • 2 nghĩa