Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
逢
Nghĩa tiếng Việtgặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến
Âm Hán Việtphùng
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 gặp tình cờ
- 2 tình cờ gặp
- 3 (sự kiện lịch) đến
- 4 (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể)
- 5 nịnh nọt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 萍水相逢[bềnh thuỷ tương phùng]Cấp: HSK 7–9người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)
- 重逢gặp lại; đoàn tụ; tái ngộ
- 逢集ngày họp chợ
- 逢俉gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
- 逢迎nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
- 每逢mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
- 适逢[適逢]vừa hay trùng hợp với
- 相逢gặp nhau (tình cờ); bắt gặp
- 欣逢vào dịp vui mừng của
- 遭逢gặp phải (điều không hay)
- 丘逢甲Qiu Fengjia hay Ch'iu Feng-chia (1864-1912), nhà thơ người Khách Gia Đài Loan
- 逢场作戏[逢場作戲]nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn