Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn

逢

féng
Nghĩa tiếng Việtgặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến
Âm Hán Việtphùng
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 gặp tình cờ
  2. 2 tình cờ gặp
  3. 3 (sự kiện lịch) đến
  4. 4 (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể)
  5. 5 nịnh nọt

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập