Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
雕
Phồn thể: [彫]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 雕 (diāo), chạm khắc
Âm Hán Việtđiêu
- 1 chữ
- 16 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 雕 (diāo), chạm khắc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 雕刻Cấp: HSK 7–9khắc; chạm khắc; điêu khắc
- 雕塑Cấp: HSK 7–9bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc
- 雕像Cấp: HSK 7–9tượng điêu khắc; tượng (khắc)
- 凹雕khắc; chạm khắc vào
- 贝雕[貝雕]chạm khắc vỏ sò
- 冰雕tác phẩm điêu khắc băng
- 雕版bản khắc in
- 雕弊biến thể của 凋敝 (diāobì)
- 雕敝biến thể của 凋敝 (diāobì)
- 雕花chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ
- 雕镌[雕鐫]chạm khắc (gỗ hoặc đá); điêu khắc
- 雕阑[雕闌]lan can chạm khắc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn