Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
颇
Phồn thể: [頗]Nghĩa tiếng Việtkhá; tương đối; đáng kể
Âm Hán Việtphở
- 1 chữ
- 11 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 khá
- 2 tương đối
- 3 đáng kể
- 4 nghiêng
- 5 lệch
- 6 xiên
- 7 phát âm Đài Loan [po3]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 景颇[景頗]nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
- 廉颇[廉頗]Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
- 偏颇[偏頗]thiên lệch; không công bằng
- 颇多[頗多](khá) nhiều; nhiều
- 颇具[頗具]khá; tương đối; có nhiều
- 颇为[頗為]khá; tương đối
- 景颇族[景頗族]nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
- 德宏傣族景颇族自治州[德宏傣族景頗族自治州]châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép